Ankiren Vietnamese
Tiếng Việt 1 — Tập một

Bài 43. au âu êu

Trang 98–99 trong sách

Học xong bài này, em sẽ

  • ĐọcNhận biết và đọc đúng au, âu và êu; đọc được các tiếng, từ ngữ có au, âu và êu.
  • ĐọcĐọc hiểu câu, đoạn ngắn trong bài.
  • ViếtViết đúng: au, âu, êu, con trâu, chú tễu.
  • Nói và ngheNói theo chủ đề “Xin phép”.
Trang 98 — Bài 43. au âu êuTrang 99 — Bài 43. au âu êu

Chữ trong bài

Nhận biết

đàn chim sẻ bay quanh vườn rau sau ngôi nhà. Câu dưới tranh: "Đàn sẻ nâu kêu ríu rít ở sau nhà."

Đọc

au âu êu s au sau cau tàu bậu gấu khều rêu rau củ con trâu chú tễu

Viết

au âu êu con trâu chú tễu

Đọc

Nhà dì Tư ở quê có cây cau, giàn trầu. Sau nhà có rau cải, rau dền và cả dưa hấu. Gần nhà dì có cây cầu tre nhỏ. Xa xa là dãy núi cao.

Nói

(1) cô giáo trong lớp, một bạn đứng lên; (2) bạn nhỏ đeo cặp đứng ở cửa lớp, cô giáo cầm sách.

Xin phép

Dòng bắt đầu bằng “Tranh:” là lời tả tranh, không phải chữ in trong sách.

Luyện tập

1.Tiếng nào có vần êu?

2.Tiếng nào có vần âu?

3.Theo bài đọc, gần nhà dì Tư có gì?

4.Ghép thành tiếng: t + êu + dấu ngã

5.Ghép thành tiếng: tr + âu

Loading…